| nói xấu | đt. Bôi lọ, gán việc xấu cho người. |
| nói xấu | - Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao. |
| nói xấu | đgt. Nói điều không hay, không tốt của người khác với dụng ý xấu: nói xấu lãnh đạo cơ quan o nói xấu bạn ngay trước mặt, chẳng biết nể nả, xấu hổ là gì. |
| nói xấu | đgt Nói sau lưng về những điều mà mình cho là không hay của người khác: Nào ngờ người bạn cũ của anh lại đi nói xấu anh. |
| nói xấu | .- Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao. |
| Chưa chi họ đã đặt điều nói xấu Loan rồi ấy. |
| Loan chắc có người mưu hại nàng bằng cách nói xấu nàng với bố mẹ học trò. |
| Mà không cần nói xấu nữa , cứ việc kể lại chuyện cũ của nàng cũng đủ cho bố mẹ học trò sợ không dám cho con đi học. |
Tôi nói thẳng cho cô biết là cô không được phép nói xấu vợ tôi trước mặt tôi ! Nhung giả vờ sợ hãi , chép miệng nói : Đàn ông ai cũng nói thế. |
Mai cười mát : Em không tốt , nói xấu người ta trong khi vắng mặt. |
| Bữa cơm chiều " người ta " dữ tợn nhìn nàng , tìm hết mọi cớ để mắng nhiếc nàng , để nói xấu nàng với cậu. |
* Từ tham khảo:
- nói ý
- nom
- nom mê
- nòm
- non
- non