| nói xỏ | đt. Nói cách xỏ-lá, không quân-tử đứng-đắn // Dùng lời-lẽ châm-chích người cách tầm-thường hạ-cấp. |
| nói xỏ | - Nói xa xôi một cách cay chua để trêu tức. |
| nói xỏ | đgt. Nói với lời bình thường nhưng gài một ý chơi khăm, châm chọc một cách ác ý: Nó nói xỏ cậu đấy. |
| nói xỏ | đgt Nói xa xôi một cách cay chua để trêu tức (thtục): Biết là người ta nói xỏ mình, anh ấy cũng lờ đi. |
| nói xỏ | .- Nói xa xôi một cách cay chua để trêu tức. |
| Cứ trông cái phản gỗ và bộ trường kỷ cũng đủ biết hắn sạch sẽ đến mức nào ! Bà Hai Nhiều biết cháu ăn nói xỏ xiên , giận tím mặt mà không biết phải trả lời thế nào. |
Hắn nhe răng ra , hầm hè : Mặc kệ ! Có giỏi thì ra đây chơi nhau chứ đứng nói xỏ đấy à? Máu nóng trong người tôi sôi sùng sục , tưởng nghe tiếng được. |
| Năm 2007 , để nnói xỏTáo Kinh tế (Vân Dung) , Bắc Đẩu chế lời bài hát Mùa xuân từ những giếng dầu (nhạc sĩ : Phạm Minh Tuấn) : Hu hú hu hà ha há mùa xuân đến từ những giếng dầu , mùa xuân đến từ những đồng đô la xanh màu. |
* Từ tham khảo:
- nom
- nom mê
- nòm
- non
- non
- non bộ