| nói tướng | đt. Do " Nói thiên binh vạn tướng " thúc lại, nói quá sự thật cách trắng-trợn (Một ngàn lính mà tới một muôn tướng điều-khiển!). |
| nói tướng | đgt. 1. Nói thật to lên. 2. Nói khoác: chỉ được bộ nói tướng là giỏi. |
| Ông già đốn củi nói tướng lên , cắt ngang : " Chiến " chứ " hòa " là hòa làm sao ? Đất của mình nó tới nó đánh chiếm , mà còn vớ vẩn hỏi " chiến " hay " hòa " ! Còn người nào , đánh người ấy. |
| Người hát phải biến báo , mau trí , sáng tác đột xuất để hát trả lời lại bên kia , có khi nghiêm nghị , có khi trào phúng , nhưng bao giờ cũng phải giữ thái độ thanh nhã , khiêm nhường , thua thì chịu thua chớ không được tỏ thái độ cục cằn thô bỉ , nói thánh nói tướng , đề cao mình , hạ thấp địch. |
| Mỹ nnói tướngNga cảnh báo "hỗn xược" Newsweek kể : chuyện ở Baghdad cứ như trong phim : 9 giờ sáng 30.9 , một tướng Nga vào Sứ quán Mỹ ở thủ đô Iraq. |
* Từ tham khảo:
- nói vợ
- nói với đầu gối
- nói với người say như vay không trả
- nói vụng
- nói vuốt đuôi
- nói xa nói gần