| nồi rang | dt. Nồi bằng đất dùng rang hột (hạt): Con mèo xán vỡ nồi rang, Con chó chạy lại, nó mang lấy đòn (CD). |
| nồi rang | - Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô. |
| nồi rang | .- Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô. |
| nồi rang | Nồi bằng đất, nông lòng, rộng đáy, dùng để rang. |
Anh về mai mốt anh sang Không thì em bắc nồi rang triệu hồn. |
| Nhưng đừng có học cái kiểu của các bà già xưa , mỗi lần nhớ thằng bé lại bỏ cái áo của nó vào nồi rang để nó " nóng lòng sốt ruột " mà xin về thăm nhà thì không được đâu ! Ông cứ nói vậy... Một luồng gió sớm từ biển thổi vào , mang theo hơi mát lạnh của đại dương và mùi thơm sực nức của những bông hoa rừng vừa nở , làm gợn lên trên mặt sông những ánh đỏ của bình minh đang nhuộm hồng mặt nước. |
| Người ta cho rằng bí quyết của cốm Vòng là ở lúc đem đảo ở trong những nồi rang. |
Tất cả cái khéo tay , cộng với những kinh nghiệm lâu đời xui cho người đàn bà làng Vòng đảo cốm trong những nồi rang vừa dẻo ; lửa lúc nào cũng phải đều ; nhất là củi đun phải là thứ củi gỗ cháy âm , chứ không được dùng đến củi rơm hay củi đóm. |
| Cụ thể , khu TĐC Nnồi rang30 hộ , khu TĐC Lệ Sơn 18 hộ , khu TĐC Sơn Viên 1 hộ. |
* Từ tham khảo:
- khâu
- khâu
- khâu mạch
- khâu vá
- khâu vắt
- khẩu