| nổi giận | đt. Giận lên, phát lên giận: Nổi giận đùng đùng ném chó xuống ao (CD). |
| nổi giận | - Cg. Nổi xung. Phát ra cơn tức giận. |
| nổi giận | đgt. Cảm thấy tức tối, căm phẫn mà không nén lại được những phản ứng mạnh mẽ: nổi giận mắng con o nổi giận đùng đùng. |
| nổi giận | đgt Bỗng nhiên tức giận đến cao độ: Nghe tin đứa con bắt đầu nghiện ma tuý, ông đã nổi giận đùng đùng. |
| nổi giận | .- Cg. Nổi xung. Phát ra cơn tức giận. |
| nổi giận | Phát cơn giận: Nổi giận đùng đùng. |
| Nếu ngay lúc này nói ra , chắc ông tuần không chịu nghe , ông sẽ nổi giận mắng chàng là con bất hiếu , có lỗi mà không chịu nghe lời cha , rồi câu chuyện nhỏ sẽ thành to. |
| Giá Dũng cãi lại , ông có dịp nổi giận nói to và mắng tàn tệ , thì có lẻ ông mới hả được nổi tức bực ngấm ngầm bấy lâu. |
| Nhưng đến lúc nhìn xuống thấy mũi giầy của mình bị bàn chân đầy bùn của người kia làm bẩn be bét , thì chàng ta không giữ nổi giận được nữa. |
Chương hầm hầm nổi giận : Có phải thằng đâm tôi một mũi dao không ? Tuyết nhìn Chương , lo sợ đáp sẽ : Vâng. |
| Nhà vua nổi giận , truyền quan quân phóng hoả đốt chùa. |
| Còn mẹ nàng thì đùng đùng nổi giận mắng lấy mắng để : Lấy chồng mà còn đòi ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- nổi hiệu
- nổi khùng
- nổi loạn
- nổi lửa
- nổi máu tam bành
- nổi nênh