| nỏ nang | tt. Đảm-đang, nhanh-nhẹn hoạt-bát: Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái, mua người nỏ-nang (CD). |
| nỏ nang | - Đảm đang, lanh lợi: Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái mua người nỏ nang (cd). |
| nỏ nang | tt. Đảm đang: Tiền chi mua được cá tươi; Mua rau mới hái, mua người nỏ nang (cd.). |
| nỏ nang | tt Đảm đang, lanh lợi: Tiền chì mua được cá tươi, mua rau mới hái, mua người nỏ nang (cd); Chẳng gì lịch sự nỏ nang bằng tiền (cd). |
| nỏ nang | .- Đảm đang, lanh lợi: Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái mua người nỏ nang (cd). |
| nỏ nang | Nói người đàn-bà đảm-đang: Tiền chì mua được cá tươi, Mua rau mới hái, mua người nỏ-nang (C-d). |
Chẳng gì tươi tốt bằng vàng Chẳng gì lịch sự nỏ nang bằng tiền. |
* Từ tham khảo:
- nõ
- nó
- nó lú có chú nó khôn
- nọ
- nọ kia
- nọ là