| nõ | dt. Ngõng, cái cọc tra giữa món đồ để chịu cho cứng chắc: Nõ cối xay // Cây cọc đóng vào cùi trái mít cho mau chín: Quân-tử có thương thì đóng nõ, xin đừng mắn-mó mủ ra tay (HXH). // Cuống châm sâu vào trái cây: Quả na chín tụt nõ. |
| nõ | trt. Nào đâu, đấm thèm, lọ. |
| nõ | - d. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục). - d. 1. Cọc đóng ở giữa một vật gì: Nõ cối xay. 2. Cuống ăn sâu vào trong quả: Quả mít chín tụt nõ; Nõ na. |
| nõ | dt. 1. Cọc đóng vào giữa vật để làm trụ hoặc chêm cho chắc: nõ cối xay. 2. Phần cuống ăn sâu vào trong lòng quả: Nõ dứa ăn cũng hay hay. 3. Bộ phận lắp vào điếu cày để mồi thuốc lào: Điếu tụt nõ. |
| nõ | dt. Ruộng nhà lang giao cho người Mường cày cấy và nộp lại toàn bộ sản phẩm, thời trước Cách mạng tháng Tám. |
| nõ | dt Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (tục). |
| nõ | dt 1. Cọc đóng ở giữa một vật gì: Nõ cối xay. 2. Phần cứng của một số quả ăn sâu vào trong: Mít tụt nõ; Nõ quả na. |
| nõ | dt ống đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần xuống đến nước điếu, một phần để đặt điếu thuốc: Rịt mồi thuốc thứ hai vào nõ điếu (NgTuân). |
| nõ | dt. Cọc, trụ đóng ở giữa một đồ vật gì: Đóng nõ vào trái mít. |
| nõ | trt. Không, chẳng (itd): Nõ nghe, nõ thèm. |
| nõ | .- d. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục). |
| nõ | .- d. 1. Cọc đóng ở giữa một vật gì: Nõ cối xay. 2. Cuống ăn sâu vào trong quả: Qủa mít chín tụt nõ; Nõ na. |
| nõ | Cọc, trụ đóng ở giữa một đồ vật gì: Nõ cối xay. Đóng nõ vào quả mít. Nghĩa rộng: Cái cuống ăn sâu vào trong quả: Quả na chín tụt nõ. |
| Ông ngồi nghiêng mặt ra chỗ tối ánh đèn , mải vê điếu thuốc nhồi vào nõ để tránh nỗi phấp phỏng chờ đợi sự kết cục không thể gọi là nhỏ. |
| Sáng rồi ". Cu Sài mở mắt ngồi dậy đỡ chén nước bước ra khỏi nhà , ngửa mặt súc miệng òng ọc rồi quay vào vê thuốc nhồi vào nõ , động tác thành thạo như một người lớn |
| Anh nhồi thuốc vào nõ , hút một điếu thuốc lào , uống một chén nước rồi xách túi : Thôi , biết cháu khỏi là yên tâm. |
Thế ba má chú em đâu rồi ? Ông cụ già gõ cái nõ tẩu vào gót chân để trút tàn thuốc lá ra , chợt hỏi tôi. |
| Chúng tôi ăn cơm xong thì má nuôi tôi đã ôm nõ , đèn soi , mác và một cái giờ tre to tướng bỏ xuống xuồng rồi. |
| Tía nuôi tôi mình trần , quấn khố , miệng ngậm cái tẩu dài quăn queo , khói thuốc lá từ trong nõ tẩu cứ phùn phụt bay tạt về phía sau. |
* Từ tham khảo:
- nó lú có chú nó khôn
- nọ
- nọ kia
- nọ là
- noãn
- noãn bào