| nhức | tt. C/g Dức, đau nhói từ trong đau ra: Đau nhức, ghẻ hành nhức. |
| nhức | - 1 tt Đau như bị đâm bằng vật nhọn: Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng (tng). - 2 trgt Nói màu đen nhánh: Hàm răng đen nhức. |
| nhức | đgt. Đau nhức ở một điểm: nhức răng o đau đầu nhức óc. |
| nhức | tt Đau như bị đâm bằng vật nhọn: Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng (tng). |
| nhức | trgt Nói màu đen nhánh: Hàm răng đen nhức. |
| nhức | bt. Đau như bị đâm vào thịt, vào gân: Nhức đầu. Nhức xương. |
| nhức | .- t. Đau như bị đâm bằng một vật nhọn: Nhức xương. |
| nhức | Cũng nói là “dức”. Đau như là đâm vào da thịt gân cốt: Nhức đầu. Nhức xương. Nhức nhọt. |
| Sẵn có cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nnhức, chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Giờ thì hết đau nhưng hôm nào đi nhiều thì lại thấy nhức nhối. |
| nhức đầu quá. Chàng sờ đến ví và hỏi Mùi : Anh đã đưa tiền cho em chưa ? Anh đưa rồi |
| Thấy bạn nói Dũng nay mai phải đi xa , nàng kêu nhức đầu , cáo từ , rồi như cái xác không hồn , nàng tìm đến nhà Dũng. |
| Chị giáo phải cấm tôi , chứ cứ để hút thế này thì nhức đầu mất. |
Nhưng ăn xong , bà Hai kêu mệt và nhức đầu rồi bảo Loan đưa về phòng nằm nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- nhức nhối
- nhức như búa bổ
- nhưng
- nhưng
- nhưng chức
- nhưng cựu