| nhồi | đt. Nhào, nặn vọt với sức mạnh cả cánh tay cho đều, cho nhão: Nhào bột // (R) Thảy lên thảy xuống nhiều lần: Mèo nhồi chuột, thủ-thành nhồi banh // (B) Nắn theo ý muốn: Nó nhồi nhét, thằng nọ phải nghe theo // Dồn vào, nhét vào: Nhồi thuốc vào ống cối: Ba xôi nhồi một chõ (tng.). |
| nhồi | - đg. 1. Nhét vào cho đầy: Nhồi bông vào gối. 2. Cg. Nhồi nhét. Ăn (thtục): Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng. 3. Nh. Nhồi sọ: Bị nhồi nhiều tư tưởng phản động. |
| nhồi | đgt. Nhét vào trong, ấn cho đầy, cho căng chặt: nhồi bông vào gối o nhồi đủ thứ vào túi. |
| nhồi | đgt. Dồi: sóng nhồi. |
| nhồi | đgt. Bồi: nhồi thêm mấy quả đấm. |
| nhồi | đgt 1. Nhét vào: Nhồi bông vào gối; Ba xôi nhồi một chõ (tng). 2. ăn nhiều (thtục): Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng. |
| nhồi | đgt Như Nhào: Nhồi bột làm bánh. |
| nhồi | đt. Nhét vào: Nhồi bông gòn vào nệm. |
| nhồi | đt. Trộn, đánh cho nhão, cho nhuyễn: Nhồi bột. // Nhồi bột. |
| nhồi | .- đg. 1. Nhét vào cho đầy: Nhồi bông vào gối. 2. Cg. Nhồi nhét. Ăn (thtục): Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng. 3. Nh. Nhồi: Bị nhồi nhiều tư tưởng phản động. |
| nhồi | Nhét vào: Nhồi gối. Nhồi đệm. Văn-liệu: Ba xôi nhồi một chõ (T-ng). |
| Bỗng chàng yên lặng như tượng gỗ rồi nói mấy câu nửa tiếng Pháp nửa tiếng Nam , giọng bông đùa : Sống gấp hay không sống gấp , đằng nào cũng tệ như đàng nào , cái cách tốt hơn hết là nhồi một viên đạn nhỏ vào trong sọ. |
Loan nói đùa : Nào thì dậy để về nhà chồng ! Hai chữ " nhà chồng " , Loan nhắc đi nhắc lại như thể nhồi vào óc rằng việc lấy chồng đã là một việc nhất định rồi , nàng không còn phải nghĩ ngợi lôi thôi gì nữa. |
| Nhưng tôi giúp gì anh được , các công việc tôi học mấy năm trời vứt đi cả , lệ luật mà tôi nhồi vào óc bấy lâu dùng ở cái xã hội nhân công tổ tạo này thời nay còn được , chứ nó sống sượng lắm nên quẳng nó đi cho nhẹ óc , trước kia tôi cũng có cái ý nghĩ như anh , nhưng còn mập mờ chưa rõ , là vì sợ người khác , sợ người khác họ chê là tại mình dốt , mình yếu nên không chen được với họ nên mới đâm ra nghĩ như thế. |
Ai qua quán Trắng , phố nhồi Để thương , để nhớ cho tôi thế này ! Trèo lên cây khế nửa ngày Ai làm chua xót lòng này khế ơi ! Bây giờ tôi đứng người ngồi Con dao lá trúc bình vôi têm trầu. |
Ao hồ cá lội trông sao Em có chồng anh biết liệu làm sao bây giờ ? Ao sâu bắt chẳng đặng cá Vườn rộng bắt chẳng đặng gà Lấy chi tiếp khách đàng xa hỡi chàng ! Ao sâu thì lắm ốc nhồi Chồng mình lịch sự nửa người , nửa ta Ghen lắm thì đứt ruột ra Chồng mình thì tới tay ta phen này. |
BK Ao rậm thời lắm ốc nhồi Chồng mình lịch sự nửa người , nửa ta Ghen lắm thì đứt ruột ra Chồng mình thì tới tay ta phen này. |
* Từ tham khảo:
- nhồi sọ
- nhội
- nhôm
- nhôm nham
- nhôm nhếch
- nhồm nhàm