| nhoai | tt. X. Nhoi và Chòi: Nhoai lên. |
| nhoai | - đg. Cố đẩy mình từ dưới lên trên: Nhoai lên mặt nước. |
| nhoai | đgt. Dấn mình, cố di chuyển về phía trước một cách vất vả: nhoai người trườn về phía trước. |
| nhoai | đgt Cố vươn mình từ dưới lên trên: Nhoai lên mặt nước. |
| nhoai | đt. Ngoi lên, ngóc lên: Nhoai đầu lên khỏi mặt nước. |
| nhoai | .- đg. Cố đẩy mình từ dưới lên trên: Nhoai lên mặt nước. |
| nhoai | Ngoi lên: Trẻ con nằm hay nhoai đầu lên. |
| Anh phải lúc lắc đầu nhoai lên cho hai cánh mũi hở ra lấy hơi , nhưng cô lại vỗ vỗ lên đầu ra hiệu cho anh phải để im. |
| Nó nhoai người ra , Toàn chìa một tay cho nó bíu , anh nhắc thằng bé ra khỏi chiếc ghế mây. |
Một buổi chiều , tía nuôi tôi cho thuyền cập lại bên ngôi quán lá cất nhoai ra bờ nước. |
Đứa bé ngạt hơi không giẫy đạp nữa và không biết gì nữa , Năm Sài Gòn gạt những tóc rủ xuống mặt rồi hết sức hơi... Một lúc sau Năm nhoai được vào bờ liền vội xốc đứa bé lên vai , cắm đầu chạy. |
| Anh Tám Chấn nghe đúng là ba tiếng , liền nhoai người ra , chỏi tay khẽ ẩy miệng hầm. |
| Anh phải lúc lắc đầu nhoai lên cho hai cánh mũi hở ra lấy hơi , nhưng cô lại vỗ vỗ lên đầu ra hiệu cho anh phải để im. |
* Từ tham khảo:
- nhoài
- nhoang nhoáng
- nhoáng
- nhoáng nhoàng
- nhoay nhoáy
- nhoáy