| nhờ vả | đt. Nương cậy, dựa vào lòng tốt của người: Nhờ-vả bà-con, nhờ-vả hàng xóm. |
| nhờ vả | - Dựa vào sự giúp đỡ của người khác: Nhờ vả bà con. |
| nhờ vả | đgt. Dựa dẫm, làm phiền người khác đỡ đần, giúp đỡ: nhờ vả bạn bè lắm cũng phiền. |
| nhờ vả | đgt Dựa vào sự giúp đỡ của người khác: Những con người mà con mình có nhờ vả (NgCgHoan). |
| nhờ vả | đt. Nương nhờ: Nhờ vả cha mẹ. |
| nhờ vả | .- Dựa vào sự giúp đỡ của người khác: Nhờ vả bà con. |
| nhờ vả | Nương cạy: Nhờ-vả anh em. |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : Vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
| Sẵn của không cần phải nhờ vả ai nên bà chẳng muốn chơi bời với các bà cùng tuổi trong làng. |
| Còn về sau này có vay mượn , nnhờ vả, thì lại thế khác. |
| Mình đi lấy chồng cốt có chỗ để nnhờ vảvề sau chứ có phải đi " tranh quyền , cướp nước " đâu mà sy kỳ. |
| Không chào , chàng sợ họ cho mình là lẩn vì xấu hổ , mà chào họ vồn vã quá , họ lại cho mình muốn cầu thân để nhờ vả. |
| Ông và ông tuần là hai người bạn học cũ , nhưng không bao giờ ông muốn nhờ vả ông tuần , và ông tuần cũng không hề tỏ ý muốn giúp đỡ ông. |
* Từ tham khảo:
- nhỡ
- nhỡ bước
- nhỡ nhàng
- nhỡ ra
- nhỡ tàu
- nhớ