Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhèo nhẽo
tt, trgt
Nói bắp thịt mềm nhũn:
Bắp chân nó nhèo nhẽo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn đời ở kiếp
-
ăn đợi nằm chờ
-
ăn đơm nói đặt
-
ăn đụng
-
ăn đút ăn lót
-
ăn đưa xuống, uống đưa lên
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng biết sao cái Vân còi cứ khóc
nhèo nhẽo
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhèo nhẽo
* Từ tham khảo:
- ăn đời ở kiếp
- ăn đợi nằm chờ
- ăn đơm nói đặt
- ăn đụng
- ăn đút ăn lót
- ăn đưa xuống, uống đưa lên