| nhếch | bt. C/g Nhích, đưa xéo lên: Ngồi nhếch lên. |
| nhếch | - ph. Nh. Nhích: Ngồi nhếch lại một tí. |
| nhếch | đgt. Vừa mở miệng vừa đưa môi, mép chếch sang một bên: nhếch mép cười. |
| nhếch | đgt, trgt Dịch về một bên: Ngồi nhếch lại một tí. |
| nhếch | đt. Đưa lên, đưa qua một ít: Nhếch cái ghế qua một bên. |
| nhếch | .- ph. Nh. Nhích: Ngồi nhếch lại một tí. |
| nhếch | Khẽ đưa lên: Nhếch mép cười. Ngồi nhếch lên. |
Trương thấy Thu nhếch mép mỉm cười , mắt vẫn nhìn xuống kim khâu. |
Trương cười , nhưng cười một cách yên lặng như người nhếch mép , nhe răng đùa với trẻ con : Phải lắm , yêu nhau , những việc khả ố vẫn khả ố ? Có phải vì yêu nhau mà thành tốt được đâu. |
| Chàng nhếch mép mỉm cười ; chỉ cho chàng mới chỉ ở trong ý nghĩ thôi8 , trong bao lâu thực ra đối với Thu chàng chưa hề tỏ một hành vi nào đốn mạt cả. |
| Nàng nhếch miệng mỉm cười đáp : Con gái. |
| Thuận nhìn Dũng , Dũng giơ con dao lên dọa đứa bé , và cũng cố nhếch mép cười cho Thuận vui lòng. |
Sửu hốt hoảng , lúng túng nói : Thầy ấy lấy mũ của con... Thầy đội trợn mắt , vụt một cái ngang lưng Sửu và nhếch mép cười nhạt : À , ra thầy ấy ăn cắp mũ của mày. |
* Từ tham khảo:
- nhếch nhải
- nhệch
- nhệch
- nhện
- nhện chăng thì nắng, nhện vắng thì mưa
- nhện đen đắt hàng, nhện vàng đem tin