| nhè mồm | trt. Luôn mồm những tiếng dính nhau: Khóc nhè mồm; say rượu, nói nhè mồm. |
| nhè mồm | - Nói trẻ con khóc vòi. |
| nhè mồm | đgt Khóc vòi nhiều quá: Nó cứ nhè mồm cả buổi. |
| nhè mồm | .- Nói trẻ con khóc vòi |
Mõ ! Các cụ truyền bay bắt nó ngẩng đầu lên chứ ! Mãi khi chè chén no nê xong , một người trong bọn mới khệnh khạng nhè mồm gọi bố chị Minh ra mà phán rằng : Thôi bây giờ con bác Nhiêu đã chót dại mà xưa nay bác là người tử tế , ăn chịu đóng góp với làng đầy đủ , vậy làng thương tình phạt bác ba đồng bạc , hai trăm cau tươi , tám chai rượu , lập tức tối hôm nay bác phải thân đưa đến nhà tôi. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt-hà
- nhìn-nhõ
- nhinh-nhỉnh
- nhỉnh-nhỉnh
- nho-giả
- nhỏ-nhỏ