| nhỏ nhỏ | bt. C/g Nho-nhỏ, hơi nhỏ: Trái cau nhỏ nhỏ, cái vỏ vân vân; nói nhỏ nhỏ; đập ra nhỏ nhỏ. (CD). |
| nhỏ nhỏ | tt. Hơi nhỏ (đọc nho nhỏ): Con đường nhỏ nhỏ, gió xiêu xiêu, Lả lả cành hoang nắng trở chiều (Y.Lan) |
| nhỏ nhỏ | Thường nói là “nho-nhỏ”. Hơi nhỏ. |
| Ừ , Lục bảo : " Tre muốn chặt thì gai phải đốn ! " Không nói thẳng đâu , mình phải suy ngẫm ra mà hiểu lấy... Tức là muốn đánh được thằng Tây , thì phải trừ bọn tay chân của nó trước ! Hay quá tía nhỉ ! Ờ , tụi nhỏ nhỏ đi học kinh ở chùa vừa ra lúc nãy phải không hở tía ? Học chữ đấy. |
Bính xanh mắt lên trông gian buồng âm u giữa buổi trưa mùa thu trong sáng , và ú ớ nói những tiếng nhỏ nhỏ trong cổ họng như một người bị cơn mê bóp nghẹt : Giê su ma... Con chết mất ! Lạy chúa con. |
| Cả buổi tối chúng tôi ngồi xếp vào những cái hộp nhỏ nhỏ xinh xinh như những hộp đựng mứt mình vẫn dùng trong dịp Tết Nguyên đán. |
| Curd trắng muốt , mịn như nhung , cảm giác như có thể soi gương , đựng trong một chiếc cốc nhỏ nhỏ xinh xinh làm bằng đất sét. |
| Căn hộ nhỏ nhỏ xinh xinh với một cái ban công cực kỳ dễ thương , trên đó đặt một đu quay cho bé Karen. |
| Những ngôi nhà vuông vức , nhỏ nhỏ đều nhau nhấp nhô như những miếng ghép Lego đứa trẻ nào đó vô tình làm rơi. |
* Từ tham khảo:
- thầy nghề võ
- thầy phù-thuỷ
- thầy rùa
- thầy ta
- thầy tàu
- thầy tây