| thầy ta | dt. Thầy thuốc người Việt, trị bằng thuốc nam hay thuốc bắc. |
| Lại điều này nữa : Nếu thầy ta tự ý hay bị vợ lẽ xúi giục làm đơn trình đồn để nhờ nhà chuyên trách tìm hộ đứa con thất lạc ? " Nàng mỉm cười nghĩ tiếp ngay : " Ta còn bé nhỏ gì mà thất lạc ! Nhưng nếu thầy ta cứ trình đồn thì ta còn ra cái quái gì ! " Lòng băn khoăn lo lắng , Hồng đi xe tới nhà Căn. |
| thầy ta đáng lẽ phải trông thấy đôi mắt của Minh sáng lên , và cái vẻ lo sợ của Minh hiện ra trên nét mặt. |
| thầy ta trả lời : Chỉ độ mười phút. |
Và thầy ta đưa ngón tay trỏ vụt qua bàn tay trái , với một dáng điệu rất rõ rệt. |
Bao giờ anh chiếm đặng bảng vàng Ơn thầy ta trả nghĩa nàng nào vong. |
* Từ tham khảo:
- trốn việc quan ở chùa
- trộn
- trộn cũng không lẫn
- trộn trạo
- trông
- trông bong bóng ngỡ đèn lồng