| thầy tàu | dt. Thầy thuốc người Trung-hoa trị bịnh theo Đông-y. |
| Chữa hết mấy ông lang ta , lại mời hai , ba người thầy tàu , bệnh đứa bé vẫn không giảm. |
| Ông ở nhà một thầy tàu quen biết cũ , đảm nhiệm việc dạy võ cho hai cậu Lữ và Huệ. |
Ông giáo biết là đêm đêm hai anh em Lữ , Huệ phải ra học võ ở nhà người thầy tàu. |
| Tao định tối nay ra ngoài ông thầy tàu , xem tụi bây học hành ra sao ? Lữ nhìn lên phía nhà thầy giáo. |
| Chỗ này đẹp lắm , thiếu gì mạch tốt hơn , sao lão thầy tàu nó lại ngu đến thế không biết ! Thưa quan bác , thế quanh đây , chỗ nào mới là chính huyết? Bác ra đây với tôi ! Người bạn cũ kéo Nghị Hách ra phía kia sinh phần rồi trỏ tay ra xa , chỗ lương khoai , cạnh một cái lạch. |
| Ai cũng khao khát muốn gặp bố lắm đấy ! Nếu bây giờ bố chịu ở đây mở ngôi hàng xem số cho thiên hạ thì mấy anh thầy tàu những anh Thần Cốc Tử , những anh Quỷ Cốc Tử chẳng hạn , là cứ chết nhăn răng ra... Tôi có làm nghề ấy hẳn đâu ! Cậu nhầm lắm. |
* Từ tham khảo:
- toàng hoạc
- toáng
- toát
- toát
- toát
- toát