| nho giả | dt. Người chuyên học và khảo-cứu đạo nho: Võ-trường-Toản là một nho-giả cận-đại. |
| nho giả | - Người học Khổng giáo. |
| nho giả | dt (H. giả: người) Người theo đạo Khổng: Một bậc nho giá yêu nước. |
| nho giả | dt. Người học đạo nho. |
| nho giả | .- Người học Khổng giáo. |
| nho giả | Người học đạo nho. |
| Đến thời Dụ Tông , vào chính phủ , giữ trọn tiếng tốt , không phụ là bậc nho giả , thọ hơn 80 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- xen canh
- xen-đầm
- xen kẽ
- xen lẫn
- xen-lô
- xen-lu-lô