| nhảy hàng | đt. Bỏ sót hàng, không theo thứ-tự các dòng chữ: Chép hoặc đọc nhảy hàng. |
| Đa số những người được đưa vào trung tâm đều có tiền án , tiền sự và bị bệnh HIV , lao , tâm thần Trước đó , tối 25/9 , 15 học viên của trung tâm này đã dùng khăn tắm cột vào khung lưới bảo vệ tại khu vệ sinh , kéo cong các song sắt rồi nnhảy hàngrào trốn thoát ra ngoài. |
| Chần chừ một hồi lâu , T.H tỉ tê : Thật ra con này anh mới thu của một thằng nnhảy hàngtối hôm qua , nó bị rượt quá nên làm rớt , bể màn hình chứ không phải đồ tào lao người ta bỏ đâu. |
* Từ tham khảo:
- đại hoành
- đại học
- đại học sĩ
- đại hồi
- đại hồi núi
- đại hội