| nhật thực | dt. Hiện-tượng ban ngày làm cho nắng tắt dần-dần do mặt trăng che khuất mặt trời, nắng không giọi xuống quả đất được. |
| nhật thực | - d. Hiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất. |
| nhật thực | dt. Hiện tượng mặt trời bị mặt trăng che khuất một phần hay toàn bộ: hiện tượng nhật thực, nguyệt thực o nhật thực toàn phần. |
| nhật thực | dt (H. nhật: mặt trời; thực: hao mòn) Hiện tượng mặt trời bị mặt trăng che khuất một phần hay toàn phần, vì Mặt trăng xen vào giữa Mặt trời và Trái đất: Tôi chưa từng thấy nhật thực toàn phần. |
| nhật thực | dt. (thi) Khi trái đất, mặt trăng và mặt trời đứng theo một đường thẳng mà mặt trăng đứng giữa, người ta ở trái đất thấy mặt trời bị che mất như vậy, gọi là nhật thực (hay nhựt nhựt) |
| nhật thực | .- Hiện tượng Mặt trăng xen vào giữa mặt trời và Trái đất, che lấp một phần hay toàn phần Mặt trời. |
| nhật thực | Mặt trăng đi vào giữa khoảng mặt trời và trái đất, làm cho một quãng trong trái đất không có bóng mặt trời. |
| Mùa đông , tháng 10 , ngày 30 , nhật thực. |
| Tháng 11 , ngày 30 , nhật thực. |
Quý Sửu , năm thứ 20 (188 TCN) , (Hán Huệ Đế năm thứ 7) Mùa xuân , tháng giêng , ngày mồng một , nhật thực. |
| Mùa hạ , tháng 5 , nhật thực , mặt trời bị che khuất hết. |
| Mùa hạ , tháng 6 , ngày 30 , nhật thực. |
| Mùa đông , tháng 10 , ngày 30 , nhật thực. |
* Từ tham khảo:
- nhật tụng
- nhật xuất nhi tác
- nhâu
- nhâu nhâu
- nhầu
- nhầu