| nhấp nhem | tt. Nhập nhoạng, lúc tỏ, lúc mờ: Ngọn đèn hết dầu trở nên nhấp nhem. |
| nhấp nhem | tt, trgt Nói ánh sáng lờ mờ: Trong đêm tối, nhấp nhem một ngọn đèn hoa kì. |
| Tiếng đờn nhấp nhem của người lính nghe cứ lẩng cẩng , lúc dài ra thậm thượt , lúc lại hẫng đi như người bị nấc. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhoáng
- nhấp nhỏm
- nhấp nhô
- nhấp nhổm
- nhấp nhứ
- nhập