| nhập chung | đt. Dồn chung lại thành một: Nhập chung mấy số tiền ấy lại coi được bao nhiêu. |
| Đã lâu lắm , ông mới có cái khinh khoái được suy nghĩ , được chiêm nghiệm , được nhập chung vào cuộc vận hành vĩ đại và liên tục của vũ trụ , thấy ở mỗi nhịp thở sự phập phồng của thủy triều , từ hơi ấm đoán ra vị trí của mặt trời. |
| Trong đó , ngành công nghiệp Golf cũng là một phần khiến Việt Nam hội nhập và hòa nnhập chungvới thế giới , qua đây tôi thấy rất vui mừng khi Việt Nam đã được lựa chọn làm nơi đăng cai tổ chức một Hội nghị Golf rất danh giá và tầm cỡ. |
| Từ đội ngũ nhân sự 13 người trước khi gia nnhập chungmột nhà với ông lớn Facebook , cho đến khi quản lý lượng nhân viên hơn 500 người như hiện nay , Systrom vẫn luôn coi họ là chiến hữu , những người cùng chí hướng và đam mê với mình. |
| Vừa rồi chúng ta ký một loạt các hiệp định thương mại với các đối tác lớn ở các nước Á , Âu có nghĩa là sắp tới chúng ta phải tham gia vào sân chơi hội nnhập chung. |
| Theo chia sẻ của Ngọc và nhiều chủ hàng thực phẩm online tại Hà Nội , mức thu nhập cá nhân này thuộc tốp cao trong nghề , thậm chí cao gấp 3 4 lần mặt bằng thu nnhập chungcủa các cửa hàng cùng quy mô. |
| Tiếp đó , gần đây theo cam kết hội nnhập chungcủa các nước ASEAN , ta dành cho các thành viên ASEAN mức thuế suất ưu đãi trong hạn ngạch 5% đối với cả đường trắng và đường thô và sẽ tự do hóa nhập khẩu đường của các nước ASEAN vào thời điểm năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- đặc trách
- đặc trị
- đặc trưng
- đặc vụ
- đặc xá
- đặc xít