| nhân từ | tt. Tính thương người: Lòng nhân-từ, người nhân-từ. |
| nhân từ | - Hiền hậu, có lòng thương yêu. |
| nhân từ | tt. Hiền lành, giàu lòng thương người: một bà cụ nhân từ o đôi mắt nhân từ. |
| nhân từ | tt (H. nhân: thương người; từ: hiền lành) Hiền lành và có lòng thương người: Tôi khen ông Dự hào hiệp và nhân từ (NgCgHoan). |
| nhân từ | bt. Lòng thương yêu, có từ-tâm: Người rất nhân từ. |
| nhân từ | .- Hiền hậu, có lòng thương yêu. |
| nhân từ | Lòng thương yêu: Có đức nhân-từ. |
| Tôi nghĩ đến cái lòng nhân từ rộng rãi , cái tình cảm dồi dào của người đàn bà Pháp , lúc nào cũng sẵn sàng tha thứ và cúi mình trên những đau khổ của người ngoài. |
| Thấy hai mẹ con bà lủi thủi đi trên con đường vắng tôi chỉ muốn chạy theo nói cho bà biết cái cảm tình đằm thắm của tôi , lòng kính trọng của tôi trước sự đau đớn , lòng mến yêu của tôi đối với một kẻ nhân từ. |
| Họ gặp được những " tên cướp hiền lành " và nhân từ đến nỗi chẳng những họ được quyền thu vén giữ gìn số của cải lương thực vương vãi bừa bộn lúc chạy loạn , mà còn được cấp phát thêm vô số gạo , mắm tịch thu từ kho lẫm của nhà giàu. |
| Gã không đủ trí khôn để sợ , còn ông lão , thì thiếu một lòng nhân từ nào đó nơi kẻ khác , nên bị bỏ lại. |
| An mất cả buổi sáng để theo mợ , kiên nhẫn nghe mợ khoe khoang lòng độ lượng nhân từ của mình đối với gia đình bọn hào lý còn kẹt lại. |
*** Quê nội tôi có cái tên rất nhân từ – Làng Đức Hậu. |
* Từ tham khảo:
- nhân văn
- nhân văn chủ nghĩa
- nhân vật
- nhân vi
- nhân vi ngôn khinh
- nhân vị