| nhân vật | - d. 1. Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. 2. Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên: Thúy Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh ". |
| nhân vật | dt. 1. Vai trong tác phẩm văn học: xây dựng nhân vật điển hình o nhân vật chính diện. 2. Người có tiếng tăm, vai vế, vai trò trong xã hội: nhân vật lừng danh o một nhân vật đáng kính. |
| nhân vật | dt (H. nhân: người; vật: cái tồn tại trong không gian và thời gian) 1. Người có một vai trò nào đó: Nhìn chung, có thể thấy ở nhiều nơi trung nông là nhân vật trung tâm trong nền kinh tế nông thôn (Tố-hữu). 2. Người được diễn tả trong một tác phẩm văn nghệ: Chị ấy đã đóng vai một nhân vật giàu tình cảm. |
| nhân vật | dt. 1. Người có tăm tiếng, địa vị: Ông ấy là một nhân vật trong chính giới. 2. Người giữ một vai trò gì trong một tấn kịch, hay một câu truyện: Nhân vật chính. // Nhân-vật phụ. |
| nhân vật | .- d. 1. Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. 2. Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên: Thuý Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh ". |
| nhân vật | Bậc hơn ở trong đám đông người: Nhân-vật trong một xứ. |
| Thiên tiểu sử của ông mà người ta thuật đi thuật lại bằng một giọng bí mật càng làm tôn giá trị ông lên và đã khiến tôi đặt ông ngang hàng với những nhân vật kỳ dị trong những truyện Chinh đông , Chinh tây , hay Đông Chu liệt quốc mà ông thường kể cho anh em chúng tôi nghe bên khay đèn thuốc phiện sáng bóng. |
| Mà các chuyện trong bộ Liêu Trai phần nhiều nhân vật đều là học trò nghèo gặp hồ tinh xinh đẹp cả. |
| " Rồi nàng nhớ đến nhân vật trong vở kịch. |
| Những nhân vật mới xuất đầu lộ diện , nàng chỉ thầm nhắc đến tên cũng đủ rùng rợn. |
| Không có thứ nào say sưa và chìm đắm bằng cái thú của chàng cảm thấy mỗi khi cầm bút diễn tả lòng mình , thấy các nhân vật chàng đặt ra trở nên linh hoạt trên trang giấy. |
Chinh trở thành nhân vật quan trọng của chợ An Thái là do vậy. |
* Từ tham khảo:
- nhân vi ngôn khinh
- nhân vị
- nhân viên
- nhân viên đấu giá
- nhân vong chính tức
- nhân vong vật tại