| nhân vị | - Vì lợi ích của con người. |
| nhân vị | tt. Thuộc về chủ nghĩa nhân vị. |
| nhân vị | dt (H. nhân: người; vị: ngôi thứ) Vị trí của con người (cũ): Thuyết nhân vị là một khuynh hướng triết học có tính chất tôn giáo, cho rằng con người là do Thượng đế tạo ra. |
| nhân vị | .- Vìlợi ích của con người. |
| Tại đây , nạn nnhân vịđâm gục tại chỗ và tử vong , nghi phạm nhanh chân bỏ trốn. |
| Đó là một trận thắng có ý nghĩa sống còn với đội tuyển và cá nnhân vịchiến lược gia này. |
| Xét hành vi phạm tội của bị cáo là đặc biệt nguy hiểm đối với xã hội vì đã chiếm đoạt số tiền đặc biệt lớn của nhiều bị hại , đồng thời làm xấu đi hình ảnh của cá nnhân vịlãnh đạo cao cấp nên sau khi cân nhắc , HĐXX sơ thẩm TAND TP Hà Nội đã quyết định áp dụng mức án không xác định thời hạn đối với Phạm Thanh Nga. |
| Thống đốc Lê Minh Hưng nêu rõ : NHNN đang thực hiện công tác kiểm điểm làm rõ trách nhiệm tổ chức đơn , cá nnhân vịcó liên quan theo ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Trương Hòa Bình. |
* Từ tham khảo:
- nhân viên đấu giá
- nhân vong chính tức
- nhân vong vật tại
- nhân vô thập toàn
- nhân yết phế thực
- nhần nhận