| nhân viên | - d. 1 Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó. Nhân viên bán hàng. Nhân viên đại sứ quán. 2 Ngạch cán bộ cấp thấp nhất. Nhân viên đánh máy bậc 2. |
| nhân viên | dt. 1. Cán bộ trong cơ quan nhà nước, phân biệt với thủ trưởng: nhân viên đại sứ quán o Thủ trưởng đến thăm nhân viên. 2. Ngạch cán bộ thấp nhất, dưới cấp cán sự: nhân viên đánh máy bậc 2. |
| nhân viên | dt (H. nhân: người; viên: người giữ một chức vụ) Người giữ một chức vụ: Nhân viên chính phủ thi đua tận tụy làm việc phụng sư nhân dân (HCM). |
| nhân viên | .- Người làm công tác trong một cơ quan, ở dưới bậc cán sự. |
| Không phải tôi cũng sợ mình không có thành tích giáo dục nhân viên như các anh. |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai ”dẹp“ luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
| Anh sốt ruột nhưng không bực bội , ở huyện anh là ông vua sẵn sàng cáu giận với nhân viên trong cơ quan và bí thư chủ tịch ở các xã lên khi họ làm trái ý mình. |
| Anh điều khiển mọi người như ”thủ trưởng“ đầy tín nhiệm điều khiển nhân viên của mình. |
Sài đứng dậy chờ nhân viên thẩm phán ghi chép cái gì đó rồi ngẩng lên trịnh trọng : Nếu toà xử ly hôn giữa anh và chị Nguyễn Thùy Châu anh cho biết nguyện vọng của anh về tài sản và con. |
| Con ơi ! Thùy ơi ! Nếu các bác ở nhà quê biết rõ chuyện này thì sẽ nghĩ đến con như thế nào ! Anh giật mình khi nhân viên thẩm phán gọi đến tên mình. |
* Từ tham khảo:
- nhân vong chính tức
- nhân vong vật tại
- nhân vô thập toàn
- nhân yết phế thực
- nhần nhận
- nhần nhị