| nhân vi | dt. Do chính con người sắp đặt, làm ra, phân biệt với cái do thiên nhiên tạo ra: Pháp luật lễ nghĩa là thuộc về nhân vi. |
| nhân vi | tt. Nht. Nhân-tạo. |
| nhân vi | Tự người ta bày đặt ra. Trái với thiên-nhiên: Pháp-luật lễ nghĩa là thuộc về nhân-vi. |
| Không nhường xe ưu tiên , ô tô bị phạt đến 3 triệu đồng Theo Đại tá Nguyễn Văn Chính , nếu các tổ chức , cá nnhân viphạm các quy định trên đây sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định46/2016/NĐ của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt. |
| (Ảnh : Tuổi Trẻ) Theo ông Hoan , quan điểm của Công an TP là xử lý nghiêm túc những vụ việc , cá nnhân viphạm , có hình thức kỷ luật thích đáng , không bao che , không dung túng cho sai phạm. |
| SOARgiúp thu thập các mẫu phân lập của những chủng vi khuẩn thường gây nhiễm khuẩn đường hô hấp mắc phải trong cộng đồng (CA RTIs) để phân tích và theo dõi mức độ nhạy cảm của những tác nnhân vikhuẩn này đối với các kháng sinh hiện có , tại nhiều quốc gia. |
| Đối với địa bàn giáp ranh , UBND TP Hải Phòng xây dựng quy chế phối hợp giữa 3 tỉnh , thành phố Quảng Ninh , Hải Phòng , Hải Dương trong công tác quản lý , trao đổi thông tin để kiểm tra , kịp thời xử lý các tổ chức , cá nnhân viphạm pháp luật về khai thác , vận chuyển và sử dụng cát sỏi trên sông , cửa biển. |
| Cũng liên quan đến xử lý trách nhiệm của cá nnhân viphạm , đại biểu Trần Hoàng Ngân (TP.HCM) cho rằng : Chúng ta phải bảo vệ cả người đi vay và cán bộ ngân hàng , nhưng phải xử lý những cán bộ ngân hàng cố tình vi phạm , những người đi vay còn tài sản mà cố tình không trả nợ... như vậy mới giúp việc xử lý nợ xấu thuận lợi ; mặt khác trình tự thủ tục cần rút gọn để xử lý nhanh chóng. |
| Về việc khắc phục các sự cố của tàu vỏ thép , đại diện Bộ Nông nghiệp cho biết Bộ đã đề nghị các địa phương tăng cường kiểm tra , giám sát cơ sở đóng tàu và hướng dẫn thực hiện duy tu , sửa chữa tàu vỏ thép ; xử lý nghiêm các tổ chức , cá nnhân viphạm theo quy định của pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- nhân vị
- nhân viên
- nhân viên đấu giá
- nhân vong chính tức
- nhân vong vật tại
- nhân vô thập toàn