| nhỡ độ đường | đgt Đi đường xa gặp nỗi khó khăn: Người này là một cô gái hiền hậu, xinh đẹp, nhỡ độ đường (Ng-hồng). |
Những lúc nhàn tản , không dự một đám cướp to nào , những lúc nhỡ độ đường không có tiền trả những hàng quán hẻo lánh trên con đường thăm thẳm , Cai Xanh đã lễ phép nói với bao nhiêu là nhà hàng : Tôi lỡ quên không giắt theo tiền trong người , nhà hàng cho tôi gửi tạm vật này làm tin , mai mốt tôi sẽ cho người nhà tới chuộc nó về. |
| Ông Cả Phát đưa cho thầy ít tiền bạc nói để thầy nhỡ độ đường. |
* Từ tham khảo:
- tỵ trần
- to giọng
- to to
- to việc
- to xương
- tò