| to việc | trt. Lớn chuyện, công việc trở nên quan-trọng: Làm to việc; gây to việc. |
| Gia đình có công to việc lớn thì đàn bà con gái không được phép ngồi cùng mâm với đàn ông , phải ngồi riêng ăn sau. |
| M &A ; là cách nhanh nhất để phình tto việctính toán lúc này đối với Sunhouse không đơn thuần là lợi ích cá nhân ông Phú , mà mà tổng lợi ích của các nhân viên , của người tiêu dùng và của đất nước. |
| Công tto việclớn trong nhà , gã gánh vác hết. |
| Thời ấy , người dân thuần phác , mọi người trong làng chung sống hòa thuận với nhau , hễ nhà ai có công tto việclớn nào , chưa đến thời gian một bữa cơm thì mọi người xung quanh đều biết cả. |
| Bố mẹ tôi thì có phần không hài lòng vì nghĩ rằng có lẽ tôi sẽ vất vả vì là người phụ nữ duy nhất trong nhà , phải gánh vác nhiều công tto việclớn mỗi lần có cỗ bàn , đình đám. |
* Từ tham khảo:
- giấy dó
- giấy dó lụa
- giấy đánh máy
- giấy điệp
- giấy hải quan
- giấy khai hải quan