| tò | trt. Theo một bên và nói nho-nhỏ. |
| Lúc chàng rửa tay , một đứa bé mà chàng đoán là em Thu chắp tay sau lưng , đứng dang hai chân tò mò nhìn chàng. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
| Một người đàn bà gầy gò ngồi cho con bú ở cổng đưa mắt tò mò nhìn Loan. |
| tò mò nàng rón rén lại gần nhìn ra một cái ảnh chụp hai vợ chồng ông giáo và một cái ảnh nửa người của nàng chụp hai ba năm về trước. |
| Loan tò mò nhìn vào trong mấy gian nhà tối trăm , lạnh lẽo. |
| Dũng hơi lấy làm lạ về vẻ vui tươi thái quá của Loan , đưa mắt tò mò nhìn bạn. |
* Từ tham khảo:
- tỏ lời
- tỏ mặt
- toả-toả
- toạ-dịch
- toạ-dục
- toạ-độ chân-thực