| tỏ lời | đt. Bày lời, nói ra: Tỏ lời thiệt hơn. |
| Quan Toàn quyền đến : ngài không nề tôi là người lao động , trong lúc mừng quá , ngài giơ tay bắt tay tôi , cái bắt tay đầu bụi than rồi ngài tỏ lời khen. |
| Nàng hối hận tự trách mình dã tỏ lời cự Dũng. |
Trước khi từ biệt , Giao nhìn thẳng vào mắt nàng như để tỏ lời cám ơn nàng trong bấy lâu vẫn để bên lòng một chút tình thương yêu chàng , chút tình ấy kín đáo hơn cái sắc đẹp kia , nhưng lâu bền hơn. |
| Dưới quang đèn dầu bông , nhiều khi người em đã rầu lòng , tỏ lời hối lỗi vì những lúc làm phiền lòng cô Tú mà cậu coi như là mẹ , một người mẹ rất trẻ , đầy âu yếm và thừa đức tin vào mình. |
Chiều tối , lại có một ông già , áo vải mũ đen , phong độ nhàn nhã , thủng thỉnh đi vào đến trước thềm , vái chào mà rằng : Tôi là vị Thổ thần ở đây , nghe thấy việc làm rất thú của nhà thầy , vậy xin đến để tỏ lời mừng. |
| Giá tôi được gặp ngay ông hôm qua , thì tôi đã được một lúc sung sướng , vì ông sẽ tỏ lời ngợi khen tôi cũng như xưa nay ông vẫn bắt tay tôi một cách thân yêu cảm động , mỗi khi tôi , người làm công cho ông , đã giúp được ông một việc mà ông cho là khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- ghê răng
- gỉ mũi
- gia chi dĩ
- gia vận
- già1 đt
- già cơ