| nguồn hàng | dt Nơi sản xuất ra hàng hoặc chứa đựng nhiều hàng để bán buôn: Phải mua tận nguồn hàng mới được rẻ. |
| Hắn ỷ có tiền , định tranh nguồn hàng của mình. |
| Châu Văn Tiếp ở Phú Yên muốn cạnh tranh nguồn hàng với ta. |
Sau năm 1954 , số chợ ở Hà Nội vẫn như trước lúc tiếp quản nhưng hàng hóa không còn phong phú bởi nguồn hàng nhập khẩu từ Pháp , Mỹ , Hương Cảng... hàng từ miền Nam ra không còn. |
| Trước hết đây là cái bướu khổng lồ để chứa chấp hnguồn hàng`ng lậu lớn. |
| Một nguồn hàng buôn từ đất Thái Lan qua Lào về đất Việt Nam , một nguồn chủ yếu do quân tiếp vụ chuyển từ phía trong ra hoặc ngoài biển vào qua cảng Đông Hà. |
| Cửa hàng phải huy động tối đa nhân viên phục vụ , đặc biệt vào những ngày nghỉ thứ 7 , chủ nhật các nhân viên tạm thời không được xin nghỉ (trừ lý do bất khả kháng) vì lượng người mua sắm đông , phải niêm yết đầy đủ giá cả các mặt hàng , kiểm tra theo dõi sát sao sức mua đối với từng loại thiết bị giáo dục , khi hàng chuẩn bị hết lập tức phải bổ sung nnguồn hàngđể kịp đáp ứng nhu cầu của khách. |
* Từ tham khảo:
- giao bóng
- giao ca
- giao cảm
- giao cảnh
- giao cấu
- giao cốt