| thoả nguyện | tt. Phỉ-nguyện, hả lòng vì sự ước-nguyện đã đạt: Cất được cái nhà cho vợ con ở mới thoả-nguyện. |
| thoả nguyện | tt (H. nguyện: mong ước) Được đầy đủ như lòng mong ước: Được về thăm nhà là thoả nguyện rồi. |
| thoả nguyện | dt. Ước nguyện được thoả. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
| Nhưng trong cái thú hoà hợp ấy có lẫn chút rạo rực , nao nư ' c , vì chưa được thoả nguyện về hiện tình của dân quê , nên khao khát mà sự khao khát không diễn được nên lời ấy , nó bắt Dũng tin ở sự thay đổi , tin ở công việc Dũng làm trong bấy lâu và có lẽ làm mãi , chưa biết bao giờ nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- phiên bản
- phiên dịch
- phiên hiệu
- phiên phiến
- phiên thiết
- phiên thuộc