| thân cô | dt. C/g. Cô-thân, lẻ-loi một mình: Thân cô thế cô. |
| thân cô | tt. Một mình: Thân cô, thế cô. |
Nhưng mà hứa cái gì mới được chứ ? Mình đừng để em goá bụa , một mình một thân cô đơn tội nghiệp mình nhé ! Minh tươi nét mặt ngồi suy nghĩ. |
| Tôi thấy mắt cô sáng lên trong lúc xếp hoa , toàn thân cô như xuất hiện cái vui sướng. |
| Con biết thế nào chúng cũng còn đến hành hung mà con thì thân cô thế cô chống làm sao được với lũ hùm sói ấy. |
| Cái ơn kia chưa trả được bao nhiều thì nay , thằng con tàn ác do bà đẻ ra đã chém sả xuống thân cô con gái làm ơn cho bà dạo nọ. |
| Và có lúc , giống như một con chim trời cánh nhỏ , toàn thân cô bay lên lượn lờ trên mặt nước. |
| Lài cười , nụ cười ngụ ý gì thì bản thân cô cũng chẳng rõ nhưng Hưng "phiên dịch" ra là một vẻ bất cần đáng sợ. |
* Từ tham khảo:
- cho ăn kẹo
- cho bằng được
- cho chữ
- cho cùng
- cho dù
- cho đặng