| cho đặng | lt. Từ miền Nam cùng nghĩa với cho được: Vái trời cho đặng vuông tròn (LVT). |
| cho đặng | (đph). Nh. Cho được. |
BK Ăn sao cho đặng mà mời Thương sao cho được vợ người mà thương. |
Ăn sao cho đặng mà mời Thương sao cho đặng vợ người mà thương. |
Bao giờ cho đặng sum vầy Giao ca đôi mặt dạ nầy mới vui. |
Bao giờ cho đặng sum vầy Ngãi nhân thăm thẳm một ngày một xa. |
BK Bao giờ cho đặng thảnh thơi Tay bưng chén cúc miệng mời phu quân. |
Bèo than thân bèo Nằm trên mặt nước Bạc thân thân bạc Đeo chiếc bông tai Khoai than thân khoai Đào lên bới xuống Muống than thân muống Bứt đọt nấu canh Anh than thân anh Vợ con chưa có Người nói lòng nọ Kẻ nói lòng kia Liều mình như súng bắn bia Biết làm răng cho đặng , sớm khuya cùng nàng. |
* Từ tham khảo:
- hiệp định trọng tài
- hiệp định viện trợ
- hiệp đoàn
- hiệp đồng
- hiệp hiềm
- hiệp hội