| cho chữ | đgt Viết giấy cho vợ đi lấy chồng khác (cũ): Không khuyên được vợ, anh ấy đành cho chữ. |
| cho chữ | đg. Viết giấy làm bằng để cho vợ đi lấy chồng khác (cũ). |
| Rồi như người liều không cần nghĩ đến những sự xảy ra về sau , Loan viết mấy câu và cố ý làm cho chữ nguệch ngoạc : Em van anh , anh đừng đi vội. |
Chàng cho chữ “anh” là âu yếm. |
| Và trong hai chữ tên tác giả , mình muốn lèo thêm một sự nhấn mạnh nữa là cho chữ Tuân nó cũng đậm ra. |
| Tính ông vốn khoảnh , trừ chỗ tri kỷ , ông ít chịu cho chữ. |
Ông Huấn Cao lặng nghĩ một lát rồi mỉm cười : "Về bảo chủ ngươi , tối nay , lúc nào lính canh trại về nghỉ , thì đem lụa , mực , bút và một bó đuốc xuống đây rồi ta cho chữ. |
| Năm Tấn Thiên Phúc thứ 6 (941) , tự cho chữ Cung là không lợi , lại đổi [18a] là Nghiễm216). |
* Từ tham khảo:
- chành ành
- chành bành
- chành chạnh
- chành chành
- chành chạnh
- chành chạnh