| công sự | dt. Tên gọi chung hầm hào... để chiến đấu và phòng tránh bom đạn: đào công sự. |
| công sự | dt. Việc quan, việc công nói chung: Đương khi công sự tư tình sao thông (Lưu Tướng). |
| công sự | dt (H. công: thợ; sự: việc) Công trình xây dựng để phòng thủ: Quân địch ở Điện-biên-phủ tiếp tục củng cố công sự (VNgGiáp). |
| công sự | dt. Việc công, việc nước. |
| công sự | d. Những công trình xây dựng để phòng thủ một vị trí quân sự như hầm hố, ụ đất... |
| công sự | Nói chung về việc quan: Đương khi công-sự tư-tình sao thông (Lưu-tướng). |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
| Anh kéo tay mọi người chỉ vô vườn , nói : Hiện anh em còn đào công sự. |
| Ông Tám Chấn mới tới bảo phải đào công sự cho tổ ba ba. |
| Trong cuộc sống chiến đấu , Ngạn hiểu rất rõ giá trị của cái công sự. |
| Cái công sự càng cần thiết cho người yếu vũ khí chống lại với kẻ địch có vũ khí mạnh. |
Từ các công sự , anh em cũng bắn vãi ra. |
* Từ tham khảo:
- công-ta
- công tác
- công tác phí
- công tắc
- công tâm
- công-te-nơ