| công tác | bt. Việc chung phải làm, làm việc có ích chung: Công-tác dân-vận, công-tác kháng-chiến, đi công-tác. // thth Làm việc ích chung không lương: Bữa nay nghỉ làm để công-tác ấp-chiến-lược; Mỗi tháng tôi bị hết 10 ngày công-tác. |
| công tác | - I d. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể. Công tác chính quyền. Làm tròn công tác được giao. - II đg. 1 Làm . Tích cực công tác. Đang công tác ở nơi xa. 2 (chm.). Hoạt động, làm việc (nói về máy móc). Máy đang ở trạng thái công tác. |
| công tác | I. dt. Công việc của nhà nước, của đoàn thể: tham gia công tác chính quyền o đi công tác. II. đgt. 1. Thực hiện công việc của nhà nước, của đoàn thể: Chồng chị ấy công tác ở nơi xa. 2. (Máy móc) hoạt động, làm việc: Máy đang công tác bình thường. |
| công tác | dt (H. công: khéo léo; tác: làm việc) Công việc mà chính phủ hoặc đoàn thể giao cho: Phải kết hợp chặt chẽ công tác chính trị vì công tác sản xuất (HCM). đgt Làm việc của Nhà nước hay của đoàn thể: Mỗi người phải hăng hái lao động và công tác (HCM). |
| công tác | bt. Việc phải dùng sức, dùng sức mà làm: Đi công-tác ở xa. Những công-tác đặc-biệt. Công-tác kháng-chiến. |
| công tác | 1. d. Công việc của đoàn thể, của chính phủ giao cho làm. 2. đg. Làm việc do chính phủ hay đoàn thể giao cho: Tích cực công tác để phục vụ nhân dân. |
| công tác | Tiếng gọi về các công việc thợ làm. |
| Phạm Ngạn thì chuyển qua điều khiển công tác đắp thành. |
| Năm Ngạn xem đó là dấu hiệu của lòng tín nhiệm , hăng hái tra xét sổ đinh , phân các lao động theo từng đội , từ sáng đến tối hò hét , chửi mắng , khi cần thì dùng đến roi gậy nữa , để đốc thúc công tác. |
| Huệ tổ chức trai tráng thành đoàn đội , ban ngày tham gia sản xuất , ban đêm luyện tập võ nghệ , chẳng bao lâu , lực lượng đó trở thành nòng cốt trong mọi công tác. |
| Mối giao thiệp công tác với người Thượng khả quan , do chân tình của biện Nhạc cũng có , mà do những mưu kế nặng mùi thầy cúng của Chỉ cũng có. |
| Vì dám xúc phạm đến vị chỉ huy khả kính của mình , vì lơ là trong công tác , Lợi bị truất hết mọi quyền hành , không được phụ trách quân lương nữa. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không ? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
* Từ tham khảo:
- công tắc
- công tâm
- công-te-nơ
- công tễ
- công thải
- công thành danh toại