| công ta | (contrat) dt. Sự giao kèo, hợp đồng với nhau. |
| Nếu dưới phủ chúng nó đánh bạo tiến lên tấn công ta trước thì chú tính sao ? Huệ nghe anh cả nói , sợ toát mồ hôi. |
| Mất công ta mơ ước , liều lĩnh , trông ngóng. |
| Cho nên Quốc công ta mới hiệu đính , biên tập đồ pháp của các nhà , soạn thành một sách , tuy ghi cả những việc nhỏ nhặt , nhưng người dùng thì nên bỏ bớt chỗ rườm rà , tóm lược lấy chất thực. |
| Kết thúc tiến ccông tađã giải phóng hoàn toàn tỉnh Quảng Trị và ba xã thuộc huyện Hương Điền , tỉnh Thừa Thiên , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chiến lược đề ra. |
| Nhiều người thấy phi ccông tatoàn chỉ huy trung đoàn nhưng vẫn lên bay , nên cũng mạnh dạn Chỉ huy giải phóng bay được thì chúng tôi ngán gì không bay cùng? |
| Tuy rằng tạm tuyển nhưng việc ăn uống đều chung với phi ccông ta. |
* Từ tham khảo:
- công tác phí
- công tắc
- công tâm
- công-te-nơ
- công tễ
- công thải