| thân chỉ | dt. Giấy thuế-thân thời Pháp-thuộc mà mọi người đàn-ông đều phải có trong mình, vừa chứng rằng mình đã có đóng thuế cho mình trong năm đó, vừa làm giấy căn-cước. |
| Nàng biết Thân bực lắm , vì thân chỉ đợi nàng tắt đèn đi ngủ là xuống nhà dưới với Tuất , vì từ hôm dọn nhà lên Hà Nội để chữa lại nhà ở dưới ấp , Tuất về quê vắng , hôm nay vừa mới lên. |
| Giữa thuyền có mấy người ở trần , trên thân chỉ mặc có cái quần vải màu đen ống ngắn đến đầu gối , sắp hai hàng đều đặn , cử động thân thể tay chạn đều theo nhịp chèo. |
| Một cánh do Nhạc đích thân chỉ huy theo hữu ngạn sông Côn , chia với cánh kia ở núi Một , tiến qua Kiên thành , rồi thọc sâu chếch ra phía bắc đến Thuận Truyền chuẩn bị kiểm soát mạn bắc nếu cần. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại Cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Thôi tôi đi. Anh Tám ở nhà cũng chú ý coi chừng , hễ nghe ám hiệu trật , anh đừng mở hầm lên nghe ! Quả như lời chị Hai Thép vừa nói , từ sáng sớm thằng thiếu tá Sằng đích thân chỉ huy tấn công lấp hang |
| Ông cụ Nghị xưa kia xuất thân chỉ là cai phu mỏ , bây giờ mới giàu. |
* Từ tham khảo:
- ngang tai trái mắt
- ngang tàng
- ngang trái
- ngang trời dọc đất
- ngang vai
- ngang vai phải lứa