| tay không | dt. Tay chẳng cầm vật chi cả: Đánh giặc mà đánh tay không, Thà về xó bếp giương cung bắn mèo CD // (B) Nghèo-nàn, không vốn-liếng, không nghề-nghiệp: Tay không chưa dễ tìm vành ấm no K. |
| tay không | trgt Trong tay không có vũ khí hoặc tiền nong: Chỉn e quê khách một mình, Tay không chưa dễ kiềm vành ấm no (K). |
| tay không | dt. Tay không cầm gì cả. Ngb. Nghèo, không có tiền bạc: Nước lã mà vã nên hồ, Tay không dựng nổi cơ-đồ mới ngoan (C.d). |
| Hay là Thu chưa nhìn thấy bức thư , tưởng là chàng vẫy tay không. |
| Cháu bán vừa đủ trả nợ , bây giờ chỉ còn có hai bàn tay không. |
Thỉnh thoảng một sợi tơ trời từ tên cao là là xuống lấp lánh ; hai người sợ sợ tơ vương vào mình cùng giơ tay đón lấy rồi nhìn nhau mỉm cười khi thấy trong tay không có gì cả hình như sợi tơ vừa tan đi cùng với ánh sáng. |
| Loan hỏi Dũng : Những ruộng lúa này cũng là thuộc về ấp của anh ? Dũng đáp : Hình như thế ? Ruộng của anh mà anh không biết rõ à ? Yên lặng một lát rồi Dũng thong thả nói : Tôi làm gì có ruộng đất... Tôi chỉ có hai bàn tay không. |
Không nên , bà ấy chân tay không được sạch sẽ. |
| Mai hỏi : Thế nào ? Sao con lại lên tay không ? Ái không thấy ông Hạnh đâu cả. |
* Từ tham khảo:
- trầm-một
- trầm-muộn
- trầm-nghi
- trầm-nhập-thanh
- trầm-oan
- trầm phù