Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trầm phù
tt. Chìm nổi, chìm xuống rồi nổi lên, nhiều lần như vậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sụt sịt
-
sụt sùi
-
suy
-
suy
-
suy bại
-
suy bì
* Tham khảo ngữ cảnh
Âm sắc phù hợp nhạc trẻ , tiết tấu nhanh , cường độ cao , thiên treble nhưng vẫn giữ được độ t
trầm phù
hợp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trầm phù
* Từ tham khảo:
- sụt sịt
- sụt sùi
- suy
- suy
- suy bại
- suy bì