Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trầm phù
tt. Chìm nổi, chìm xuống rồi nổi lên, nhiều lần như vậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khi không
-
khi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ mắng nhau cậy nồi
-
khi lành không gặp khách khi rách gặp lắm người quen
-
khi lành quạt giấy cũng cho, khi dữ quạt mo cũng đòi
-
khi khu
-
khi mạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Âm sắc phù hợp nhạc trẻ , tiết tấu nhanh , cường độ cao , thiên treble nhưng vẫn giữ được độ t
trầm phù
hợp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trầm phù
* Từ tham khảo:
- khi không
- khi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ mắng nhau cậy nồi
- khi lành không gặp khách khi rách gặp lắm người quen
- khi lành quạt giấy cũng cho, khi dữ quạt mo cũng đòi
- khi khu
- khi mạn