| trầm một | tt. Chìm-đắm, chìm mất: Thanh-danh trầm-một. |
Cái nón ba tầm Quai thao một nắm , áo trầm một đôi Cái thắt lưng em bảy tám vuông sồi Sao em chẳng ruộm cái mùi bông dâu ? Cái phận nhà khó khổ thay Ba năm giặt váy gặp ngày trời mưa. |
| Cái giá sau quãng đời tung hoành là Minh bị mẹ từ mặt , người đời cô lập , xa lánh... Thăng ttrầm mộtthời ngang dọc Điền Thái Minh là con cả trong một gia đình lao động nghèo có 5 anh chị em. |
| Nó không nặng quá , không nhẹ quá , có gì đó hơi ttrầm mộtchút. |
* Từ tham khảo:
- làm như nhà trò giữ nhịp
- làm như thịt trâu toi
- làm như trò phường chèo
- làm nũng
- làm nũng làm nịu
- làm núng