| trầm nghi | đt. Ngần-ngại, trù-trừ: Có vẻ trầm-nghi. |
| Giản dị thay cái đẹp của ngày xuân lúc đó ! Ở trong nhà , cái đẹp không còn phải tạo bằng đèn nến sáng trưng , bằng mi môn quần màn , rực rỡ bằng hoa lá tưng bừng trong khói hươtrầm nghighi ngút , mà ở ngoài đường người ta cũng không còn bị choá mắt hay say lòng vì những áo nhung trơn mướt , những giầy inh xoè cánh phượng bay bay hay những dải khăn " san " khéo biết lưạ màu bay đùa trước gió như thể tơ trời vậy. |
| Ai nấy cảm thấy không khí thiêng liêng trước cửa đình với khói hương ttrầm nghingút , thơm ngào ngạt , chỉ mong nghe tiếng trống , tiếng phách và lời xoan cất lên. |
* Từ tham khảo:
- thơ ngây
- thơ nôm
- thơ ngũ ngôn
- thơ ngụ ngôn
- thơ phú
- thơ song điệp