| sân chim | dt. Khu-vực, trống-trải giữa rừng sâu, phần nhiều là rừng tràm, mà hằng năm, nhiều loại chim tựu về đó ở 10, 15 hôm hoặc đôi ba tháng rồi bay đi, hoặc ở luôn và sanh-sản: Đấu-giá sân chim; sân chim là nơi quy-tụ binh-sĩ của Nguyễn-trung-Trực. |
| Mày mà gặp " sân chim " thì mày sẽ biết... Nó nói cách lơ là như vậy rồi cứ cắm cúi đội cái thúng đi. |
| Tôi muốn hỏi về cái " sân chim " , nhưng vì tự ái và nghĩ nếu mình gặp cái gì cũng hỏi thì nó sẽ khinh mình dốt , bèn im im đi tới. |
Chim bắt ở sân chim chứ đâu , mậy ! Sân chim ở đâu ? Ở chỗ nó ở chứ còn ở đâu ! Thằng bé cười cười , ra vẻ thích thú lắm. |
| Không nhiều bằng sân chim đâu. |
| sân chim thì vô phương nói được. |
| Chứ lênh đênh mãi thế này , tôi e có ngày hai đứa nhỏ chết lép xác thôi ! Mờ sáng hôm sau , tôi còn đang ngủ trong mui bỗng nghe thằng Cò gọi giật tôi dậy : Mau ra coi , An ơi ! Gần tới sân chim rồi. |
* Từ tham khảo:
- lùng-tung
- lùng-tùng-xoà
- lủng trôn
- lủng-nhủng
- lũng-mẫu
- lụp