| sấu | dt. Loài bò-sát to, đầu dài, mũi to, miệng rộng, da dày đóng rong, đuôi dài, có gai trên sống lội nước kiếm mồi rồi đem lên bờ ăn: Cá sấu, câu sấu. |
| sấu | - 1 dt. 1. Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín). 2. Quả sấu: canh thịt nấu với sấu. - 2 dt. Cá sấu, nói tắt. - 3 dt. Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắp ở trên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền. |
| sấu | dt. 1. Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín). 2. Quả sấu: canh thịt nấu với sấu. |
| sấu | dt. Cá sấu, nói tắt. |
| sấu | dt. Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắp ở trên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền. |
| sấu | dt Con thú tưởng tượng thường làm bằng đá, bằng đồng hay bằng sành: Hai bên cửa đền có hai con sấu. |
| sấu | dt Loài cây to cùng họ với xoài, quả nhỏ có vị chua, thường dùng nấu canh: Phượng đỏ bờ đê, ve kêu hàng sấu (Tố-hữu); Cây me, cây sấu có thay lá vàng (Tế Hanh). |
| sấu | Cá sấu nói tắt: Trong vườn thú ở Hà-nội mới có thêm mấy con sấu. |
| sấu | dt. (th) Loại cây có quả, vị chua, ăn được. |
| sấu | dt. (đ) Động vật thuộc loài bò sát, ở nước, thân hình dài lớn, da cầy sủi, miệng lớn, có răng nhọn. |
| sấu | .- d. Con thú tưởng tượng thường làm bằng đá, bằng đồng hoặc bằng sành ở cửa đình, cửa đền. |
| sấu | .- d. Loài cây to cùng họ với xoài, quả có vị chua thường dùng nấu canh. |
| sấu | Thứ cây, quả có vị chua, ăn được. |
| sấu | Loài bò sát ở nước, miệng dài có răng sắc như răng cưa, hay ăn các loài thú-vật khác. |
| sấu | Con vật người ta tưởng-tượng ra mà đắp ở trên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền. |
| Từ ngoài phố tiếng còi một chiếc xe ô tô vụt qua và tiếng rao của một đứa trẻ bán sấu. |
| Nước da trắng xanh phản chiếu màu lá xanh của rặng sấu bên đường lại càng xanh , lại càng lộ vẻ gầy yếu của đôi khổ mặt xương. |
| Trước đình , sân gạch rộng đầy bóng tối và yên lặng ; con sấu đá vẫn phục yên trên bệ ở ngoài , hình dáng quen thuôc quá. |
| Bà biết bố Tính nó chúa ghét ai tạ thế có khách để trẻ mỏ bấu sấu vào. |
| Từ cái phút này thì anh phải ”chốt“ lại ở gốc cây sấu ngay ngã tư , quay mặt vào số nhà 57 có bạn công vòng chìa ra đường như cái nhòng tát nước ở nhà quê. |
| Đợi cô dắt xe ra cửa , lên xe đạp đi , rồi từ một gốc cây sấu ở mãi xa đằng đầu đường anh mới đạp xe theo. |
* Từ tham khảo:
- sậu
- sậu tiến sậu thoái
- sây
- sây
- sây sát
- sây sở