| sậu | tt. Cứng: Ngô (bắp) sậu // Phách lối: Mặt sậu. |
| sậu | 1. Ngựa chạy nhanh. 2. Nhanh chóng: bộ sậu. |
| sậu | (khd). Mau, thình-lình. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Xong , tỉnh như sáo sậu. |
| Tôi tỉnh như sáo sậu , ma nào làm tôi đâu. |
| Chao ôi , có cầu kỳ một chút kể cũng bõ cái công vất vả ! Ăn miếng dựa mận đông đó , nó tỉnh người ra như con sáo sậu , ông Ba ạ. |
| Con sáo sậu lẻ bạn bay dáo dác líu ríu bên trời. |
* Từ tham khảo:
- sây
- sây
- sây sát
- sây sở
- sây sứt
- sầy