| sầy | tt. Trầy sơ: Sầy da. |
| sầy | - t. Bị rách nhẹ ở ngoài đda : Sầy đầu gối. |
| sầy | tt. Bị mất đi một ít da hoặc vỏ mỏng, do cọ xát: ngã sầy da, rớm máu o sầy vỏ. |
| sầy | tt Bị xước nhẹ ngoài da: Ngã sầy đầu gối. |
| sầy | tt. Chợt, trầy da // Da sầy. |
| sầy | .- t. Bị rách nhẹ ở ngoài da: Sầy đầu gối. |
| sầy | Bị thương rách da: Sầy da rớm máu. Văn-liệu: Bây giờ trót đã sầy da trán, Ngày trước đi đâu mất mảy lông (thơ cổ). |
| Bỗng nàng ngừng lại vờ quay hỏi Chương : Ông có sao không thưa ông ? Tôi không hề gì , chỉ hơi sầy da. |
Ban ngày quan lớn như thần Ban đêm tẩn mẩn tần mần như ma Ban ngày quan lớn như cha Ban đêm quấy những sầy sà như con. |
Chỉ sầy da một tí , đủ chết ngay anh Hai ạ ? Nhưng thuốc này có thể uống được. |
| Tương tự , trang trại nuôi dúi của anh Lục Văn Ssầy, thôn Lái , xã An Bá (Sơn Động) những ngày này đón nhiều khách đến tham quan , đặt hàng. |
| Năm 2011 , trong một lần đi rừng lấy nấm lim , anh Ssầybắt được vài con dúi rừng. |
| Dịp Tết này , gia đình tôi đã nhận đơn hàng cung cấp gần 100 con cho thương lái ở tỉnh Quảng Ninh , dự kiến thu lãi gần 40 triệu đồng , anh Ssầychia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- sầy sở
- sẩy
- sẩy
- sẩy
- sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì
- sẩy chân