| tai voi | dt. Nh. Tai tượng: Lưỡi cuốc tai voi. |
| Những cây khế với những chiếc lá mảnh mai , những cây ổi với những chiếc lá đậm chắc , còn những cây chuối thì với những chiếc lá to như tai voi , tất cả cây cối trong vườn đều vẫy chào tôi với vẻ mừng rỡ thân thiện và tôi cũng vẫy tay chào lại chúng , lòng hân hoan khôn tả. |
| Nguồn : Internet Có thể ví như câu chuyện truyền miệng sờ con voi và mô tả nó : người sờ được vào chân voi thì coi nó như một trụ đỡ của nền kinh tế ; người sờ được vào ttai voithì thấy nó như cái quạt to , thổi luồng gió mới vào nền kinh tế ; người sờ đúng đuôi bị tạt vào mặt thấy mùi hôi lại chê nó chẳng ra gì Ví von là vậy , nhưng sử dụng FDI mà không quản lý được nó , hướng nó vào những việc cần phải làm , thì cũng giống như nuôi voi trong nhà để giúp kéo gỗ , làm việc nặng mà không quản được , không thuần phục được voi. |
| Mỗi lúc tăng ca về muộn , tôi chưa kịp nấu ăn , anh ngồi trên bàn ăn nhìn xuống bếp và không quên mỉa mai Em hầm đá à hay ttai voi. |
| Không gian quán gây ấn tượng mạnh với thực khách bởi những bức tường gạch để mộc sần sùi , thô ráp có gắn những bức tranh cổ động , đèn dầu , tivi , thùng đạn , máy hát cổ chạy đĩa than , quạt ttai voihay đài cassette cũ có từ thời chiến tranh. |
* Từ tham khảo:
- thói đời
- thói hư tật xấu
- thói phép
- thói quen
- thói thường
- thói tục