| tai mèo | dt. Vành tai con mèo // (R) Tai nhỏ, mỏng-mẻo của con người. |
| tai mèo | - đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả |
| Tới gần đỉnh , dốc đá tai mèo đâm ngược. |
Họ leo xuống theo những gờ đá tai mèo. |
| Đá tai mèo sau mưa trơn không có cách gì níu giữ. |
| Vùng đất này được bao bọc bởi nhiều dãy núi đá vôi , đá ttai mèotrùng điệp , hùng vĩ. |
| Ðể đi tới được lán chốt chặn dã chiến tại các điểm nóng , chúng tôi phải vượt qua nhiều đoạn dốc núi đá ttai mèogần như thẳng đứng , nhọn hoắt và lởm chởm , nhưng đối với Ðại úy Nguyễn Ngọc Cảnh , Phó Trạm trưởng KSBP Tân Thanh , người dẫn chúng tôi đi thì đó là công việc hằng ngày của các anh. |
| Theo chân anh Thủy , sau 3 giờ đồng hồ vượt qua các khối đá ttai mèocheo leo , chúng tôi mới được mục sở thị "mó nước mồ côi". |
* Từ tham khảo:
- dầu ăn
- dầu cặn
- dầu chai
- dầu phong
- dầu sôi
- dầu sơn